Chuyển phát nhanh không chỉ là dịch vụ trong nước mà nó còn lan rộng ra tới quốc tế. Dù ở bất kì nơi đâu trên địa cầu này, bạn đều có thể gửi hàng, gửi đồ cho nhau đơn giản bằng dịch vụ chuyển phát nhanh.
Chuyển phát nhanh không chỉ là dịch vụ trong nước mà nó còn lan rộng ra tới quốc tế. Dù ở bất kì nơi đâu trên địa cầu này, bạn đều có thể gửi hàng, gửi đồ cho nhau đơn giản bằng dịch vụ chuyển phát nhanh.
 
Một số thuật ngữ ngành chuyển phát nhanh:
 
1. Abatement
 
Sự giảm giá(Hàng hóa, cước phí,...)
 
2. Accept except
 
Chấp nhận nhưng loại trừ
 
Thuật ngữ được người thuê tàu hoặc đại lý thuê tàu sử dụng trong giao dịch để chỉ mình chấp nhận một số điều khoản hoặc chi tiết nào đó nhưng không chấp nhận các phần khác bị loại trừ sẽ được gạt bỏ hoặc sửa đổi theo yêu cầu.


 
3. Accomplished bill of lading
 
Vận đơn đã nhận hàng
 
Vận đơn gốc đã được trao cho người chuyên chở (Surrendered) tại cảng dở và hàng đã được nhận xong.
 
4. Abandonment
 
Sự khước từ:
 
Là việc từ chối thực hiện một hành động. (abandonment of action). Thí dụ: Khước từ việc thưa kiện, truy cứu, chuyến hành trình, việc giao nhận hàng vì những lý do nào đó. 2. Sự từ bỏ: Là việc từ bỏ một tài sản được bảo hiểm (Abandonment of insured property) trong trường hợp tài sản bị tổn thất coi như toàn bộ ước tính (constructive total loss). Chủ tài sản phải làm văn bản từ bỏ tài sản và thực hiện việc chuyển quyền sở hữu tài sản ấy cho người (công ty) bảo hiểm, để được người này xem xét từ chối hoặc chấp nhận bồi thường toàn bộ lô hàng. Ví dụ: Tàu bị đắm ở biển sâu, trục vớt khó khăn và tốn kém nên chủ tàu tuyên bố từ bỏ tàu, chuyển quyền sở hữu con tàu cho người (công ty) bảo hiểm xem xét từ chối hoặc chấp nhận bồi thường theo giá trị bảo hiểm của tàu. Nếu người bảo hiểm từ chối bồi thường tổn thất toàn bộ với lý do chính đáng, thì họ sẽ bồi thường tổn thất bộ phận (Partial loss).
 
5. Aboard
 
Trên, lên (Tàu, xe lửa, máy bay)
 
Trên, lên (Tàu, xe lửa, máy bay) - Xà lan chở trên tàu (Lighters aboard ship) - Xếp hàng lên tàu (To get aboard) 2. Với Giới từ dùng trong thuật ngữ: Va đụng với một tàu khác (to fall aboard of a ship). A.B.S Chữ viết tắt của: American Bureau of Shipping.
 
6. Accomplished bill of lading
 
Vận đơn đã nhận hàng
 
Vận đơn gốc đã được trao cho người chuyên chở (Surrendered) tại cảng dỡ và hàng đã được nhận xong.
 
7. Act of war
 
Hành động chiến tranh
 
Bao gồm chiến tranh giữa các quốc gia, nội chiến, khởi nghĩa, nổi loạn, hành động thù địch như tiêu diệt, phá hoại, bắt giữ, tịch thu và các hành động chiến tranh khác tương tự... Trong nghiệp vụ bảo hiểm, rủi ro tổn thất do hành động chiến tranh được bảo hiểm theo điều kiện đặc biệt, có giới hạn, theo điều khoản bảo hiểm chiến tranh (war risk insurance clause)
 
8. Actual carrier or effective carrier
 
Người chuyên chở đích thực
 
Thuật ngữ được dùng trong nghiệp vụ gom hàng vận chuyển (Consolidation) để chỉ người chuyên chở có tàu đảm trách việc chở hàng thực sự, khác với người chuyên chở danh nghĩa theo hợp đồng vận tải nhưng không có tàu (NVOCC) đứng ra ký kết hợp đồng vận tải, sau đó lại phải thuê người chuyên chở đích thực chở hàng thay.
 

chuyen hang di dai loan - viet - a
9. Actual total loss
 
Tổn thất toàn bộ thực tế
 
Thuật ngữ dùng trong nghiệp vụ bảo hiểm, chỉ lô hàng được bảo hiểm bị hoàn toàn tổn thất về số lượng hoặc về phẩm chất. 
 
10. Addendum
 
Phụ lục
 
Bản ghi những điều bổ sung vào một văn bản pháp luật chủ yếu (hiệp định, hợp đồng, thỏa thuận...), làm thành một bộ phận không tách rời của văn bản ấy.